prematurity
giọng máy của trình duyệt
prematurity nghĩa là tính sớm, tính non, tính hấp tấp, tính vội vã.
Nghĩa của prematurity
Danh từ
- Tính sớm, tính non, tính yểu.
- Tính hấp tấp, tính vội vã (của quyết định...).
Dạng từ của prematurity
| Số nhiều | prematurities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prematurity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
prematurity nghĩa là gì?
prematurity (danh từ) nghĩa là tính sớm, tính non, tính hấp tấp, tính vội vã.