TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prematurity

giọng máy của trình duyệt

prematurity nghĩa là tính sớm, tính non, tính hấp tấp, tính vội vã.

Nghĩa của prematurity

Danh từ

  1. Tính sớm, tính non, tính yểu.
  2. Tính hấp tấp, tính vội vã (của quyết định...).

Dạng từ của prematurity

Số nhiềuprematurities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prematurity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

prematurity nghĩa là gì?

prematurity (danh từ) nghĩa là tính sớm, tính non, tính hấp tấp, tính vội vã.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.