TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prematureness

US/ˌpri.mə.ˈtjʊr.nəs/ giọng máy của trình duyệt

prematureness nghĩa là tính sớm, tính non, tính hấp tấp, tính vội vã.

Nghĩa của prematureness

Danh từ

  1. Tính sớm, tính non, tính yểu.
  2. Tính hấp tấp, tính vội vã (của quyết định...).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prematureness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

prematureness nghĩa là gì?

prematureness (danh từ) nghĩa là tính sớm, tính non, tính hấp tấp, tính vội vã.

prematureness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prematureness: giọng Mỹ (US) /ˌpri.mə.ˈtjʊr.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.