premed
US/ˌpri.ˈmɛd/
giọng máy của trình duyệt
premed nghĩa là có chủ tâm, mưu tính trước.
Nghĩa của premed
Danh từ
- Thông tục Có chủ tâm, mưu tính trước.
Dạng từ của premed
| Số nhiều | premeds |
Câu hỏi thường gặp
premed nghĩa là gì?
premed (danh từ) nghĩa là có chủ tâm, mưu tính trước.
premed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của premed: giọng Mỹ (US) /ˌpri.ˈmɛd/.