TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

premed

US/ˌpri.ˈmɛd/ giọng máy của trình duyệt

premed nghĩa là có chủ tâm, mưu tính trước.

Nghĩa của premed

Danh từ

  1. Thông tục Có chủ tâm, mưu tính trước.

Dạng từ của premed

Số nhiềupremeds

Câu hỏi thường gặp

premed nghĩa là gì?

premed (danh từ) nghĩa là có chủ tâm, mưu tính trước.

premed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của premed: giọng Mỹ (US) /ˌpri.ˈmɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.