premeditate
UK/priːˈmɛdɪteɪt/ giọng máy của trình duyệt
US/priːˈmɛdɪteɪt/ giọng máy của trình duyệt
premeditate nghĩa là suy nghĩ trước, suy tính trước.
Nghĩa của premeditate
Ngoại động từ
- Suy nghĩ trước, suy tính trước, mưu tính trước, chủ tâm.
Dạng từ của premeditate
| Ngôi thứ ba số ít | premeditates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | premeditating |
| Quá khứ phân từ | premeditated |
| Quá khứ | premeditated |
Câu hỏi thường gặp
premeditate nghĩa là gì?
premeditate (ngoại động từ) nghĩa là suy nghĩ trước, suy tính trước.
premeditate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của premeditate: giọng Anh (UK) /priːˈmɛdɪteɪt/, giọng Mỹ (US) /priːˈmɛdɪteɪt/.