TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

premeditate

UK/priːˈmɛdɪteɪt/ giọng máy của trình duyệt US/priːˈmɛdɪteɪt/ giọng máy của trình duyệt

premeditate nghĩa là suy nghĩ trước, suy tính trước.

Nghĩa của premeditate

Ngoại động từ

  1. Suy nghĩ trước, suy tính trước, mưu tính trước, chủ tâm.

Dạng từ của premeditate

Ngôi thứ ba số ítpremeditates
Hiện tại phân từ (-ing)premeditating
Quá khứ phân từpremeditated
Quá khứpremeditated

Câu hỏi thường gặp

premeditate nghĩa là gì?

premeditate (ngoại động từ) nghĩa là suy nghĩ trước, suy tính trước.

premeditate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của premeditate: giọng Anh (UK) /priːˈmɛdɪteɪt/, giọng Mỹ (US) /priːˈmɛdɪteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.