TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

premeditated

US/ˌpri.ˈmɛ.də.ˌteɪ.təd/ giọng máy của trình duyệt

premeditated nghĩa là có suy nghĩ trước, có suy tính trước.

Nghĩa của premeditated

Tính từ

  1. Có suy nghĩ trước, có suy tính trước, có mưu tính trước, có chủ tâm.
    • a premeditated murdermột vụ giết người có suy tính trước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với premeditated

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

premeditated nghĩa là gì?

premeditated (tính từ) nghĩa là có suy nghĩ trước, có suy tính trước.

premeditated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của premeditated: giọng Mỹ (US) /ˌpri.ˈmɛ.də.ˌteɪ.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.