TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

premeditation

UK/ˌpɹiː.mɛ.dɪˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt US/ˌpɹiː.mɛ.dɪˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

premeditation nghĩa là sự suy nghĩ trước, sự suy tính trước, hành động chủ tâm.

Nghĩa của premeditation

Danh từ

  1. Sự suy nghĩ trước, sự suy tính trước, sự mưu tính trước, sự dụng tâm.
  2. Hành động có mưu tính trước, hành động chủ tâm.

Dạng từ của premeditation

Số nhiềupremeditations

Câu hỏi thường gặp

premeditation nghĩa là gì?

premeditation (danh từ) nghĩa là sự suy nghĩ trước, sự suy tính trước, hành động chủ tâm.

premeditation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của premeditation: giọng Anh (UK) /ˌpɹiː.mɛ.dɪˈteɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹiː.mɛ.dɪˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.