TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

premillennialism

UK/pɹiːmɪˈlɛnɪəlɪz(ə)m/ giọng máy của trình duyệt

premillennialism nghĩa là Thuyết cho rằng chúa Jêsu sẽ quay trở lại trị vì thế giới trong một ngàn năm hạnh phúc.

Nghĩa của premillennialism

Danh từ

  1. Thuyết cho rằng chúa Jêsu sẽ quay trở lại trị vì thế giới trong một ngàn năm hạnh phúc.

Câu hỏi thường gặp

premillennialism nghĩa là gì?

premillennialism (danh từ) nghĩa là Thuyết cho rằng chúa Jêsu sẽ quay trở lại trị vì thế giới trong một ngàn năm hạnh phúc.

premillennialism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của premillennialism: giọng Anh (UK) /pɹiːmɪˈlɛnɪəlɪz(ə)m/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.