TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

premiership

UK/ˈpɹɛmɪəʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

premiership nghĩa là chức vị thủ tướng.

Nghĩa của premiership

Danh từ

  1. Chức vị thủ tướng; nhiệm kỳ của một thủ tướng.

Dạng từ của premiership

Số nhiềupremierships

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với premiership

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

premiership nghĩa là gì?

premiership (danh từ) nghĩa là chức vị thủ tướng.

premiership phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của premiership: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛmɪəʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.