premiss
giọng máy của trình duyệt
premiss nghĩa là bản tóm tắt, bản trích yếu, tóm tắt, làm bản tóm tắt.
Nghĩa của premiss
Danh từ
- Bản tóm tắt, bản trích yếu.
Ngoại động từ
- Tóm tắt, làm bản tóm tắt, làm bản trích yếu (của bài nói, văn kiện...).
Câu hỏi thường gặp
premiss nghĩa là gì?
premiss (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bản tóm tắt, bản trích yếu, tóm tắt, làm bản tóm tắt.