premium
UK/ˈpɹiː.miː.əm/
US/ˈpɹiː.miː.əm/
giọng máy của trình duyệt
premium nghĩa là phần thưởng, tiền thưởng.
Nghĩa của premium
Danh từ
- Phần thưởng.
- Tiền thưởng.
- Tiền đóng bảo hiểm.
- Tiền học việc (trả ngay cho người dạy nghề).
- Tiền các đổi tiền ((cũng) premium on exchange).
Dạng từ của premium
| Số nhiều | premiums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với premium
Trái nghĩa
Họ từ của premium
Cụm từ, thành ngữ với premium
- at a premium — Cao hơn giá qui định; (nghĩa bóng) được đánh giá cao.
- to put a premium on something — Khuyến khích cái gì, xúi giục cái gì.
- premium saving bonds — Trái phiếu tiết kiệm có thưởng.
Câu hỏi thường gặp
premium nghĩa là gì?
premium (danh từ) nghĩa là phần thưởng, tiền thưởng.
premium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của premium: giọng Anh (UK) /ˈpɹiː.miː.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹiː.miː.əm/.