TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

premium

UK/ˈpɹiː.miː.əm/ US/ˈpɹiː.miː.əm/ giọng máy của trình duyệt

premium nghĩa là phần thưởng, tiền thưởng.

Nghĩa của premium

Danh từ

  1. Phần thưởng.
  2. Tiền thưởng.
  3. Tiền đóng bảo hiểm.
  4. Tiền học việc (trả ngay cho người dạy nghề).
  5. Tiền các đổi tiền ((cũng) premium on exchange).

Dạng từ của premium

Số nhiềupremiums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với premium

Trái nghĩa

Họ từ của premium

Cụm từ, thành ngữ với premium

  • at a premium — Cao hơn giá qui định; (nghĩa bóng) được đánh giá cao.
  • to put a premium on something — Khuyến khích cái gì, xúi giục cái gì.
  • premium saving bonds — Trái phiếu tiết kiệm có thưởng.

Câu hỏi thường gặp

premium nghĩa là gì?

premium (danh từ) nghĩa là phần thưởng, tiền thưởng.

premium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của premium: giọng Anh (UK) /ˈpɹiː.miː.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹiː.miː.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.