premix
US/ˌpri.ˈmɪks/
giọng máy của trình duyệt
premix nghĩa là trộn lẫn từ trước.
Nghĩa của premix
Ngoại động từ
- Trộn lẫn từ trước (bê tông).
Dạng từ của premix
| Số nhiều | premixes |
| Ngôi thứ ba số ít | premixes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | premixing |
| Quá khứ phân từ | premixed |
| Quá khứ | premixed |
Câu hỏi thường gặp
premix nghĩa là gì?
premix (ngoại động từ) nghĩa là trộn lẫn từ trước.
premix phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của premix: giọng Mỹ (US) /ˌpri.ˈmɪks/.