TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

premix

US/ˌpri.ˈmɪks/ giọng máy của trình duyệt

premix nghĩa là trộn lẫn từ trước.

Nghĩa của premix

Ngoại động từ

  1. Trộn lẫn từ trước (bê tông).

Dạng từ của premix

Số nhiềupremixes
Ngôi thứ ba số ítpremixes
Hiện tại phân từ (-ing)premixing
Quá khứ phân từpremixed
Quá khứpremixed

Câu hỏi thường gặp

premix nghĩa là gì?

premix (ngoại động từ) nghĩa là trộn lẫn từ trước.

premix phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của premix: giọng Mỹ (US) /ˌpri.ˈmɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.