premonish
UK/pɹiˈmɒ.nɪʃ/
US/pɹiˈmɒ.nɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
premonish nghĩa là báo trước, cảnh cáo.
Nghĩa của premonish
Động từ
- Báo trước; cảnh cáo.
Dạng từ của premonish
| Ngôi thứ ba số ít | premonishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | premonishing |
| Quá khứ phân từ | premonished |
| Quá khứ | premonished |
Câu hỏi thường gặp
premonish nghĩa là gì?
premonish (động từ) nghĩa là báo trước, cảnh cáo.
premonish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của premonish: giọng Anh (UK) /pɹiˈmɒ.nɪʃ/, giọng Mỹ (US) /pɹiˈmɒ.nɪʃ/.