premonition
UK/ˌpriːməˈnɪʃən/
US/ˌpriːməˈnɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
premonition nghĩa là sự báo trước, sự cảm thấy trước, linh cảm, điềm báo trước.
Nghĩa của premonition
Danh từ
- Sự báo trước; sự cảm thấy trước.
- Linh cảm; điềm báo trước.
Dạng từ của premonition
| Số nhiều | premonitions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với premonition
Đồng nghĩa
Họ từ của premonition
Câu ví dụ với premonition
- Inma was sure that that dream was a premonition. Inma chắc chắn rằng giấc mơ đó là điềm báo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
premonition nghĩa là gì?
premonition (danh từ) nghĩa là sự báo trước, sự cảm thấy trước, linh cảm, điềm báo trước.
premonition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của premonition: giọng Anh (UK) /ˌpriːməˈnɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌpriːməˈnɪʃən/.