prename
US/ˈpri.ˌneɪm/
giọng máy của trình duyệt
prename nghĩa là Tên tục.
Nghĩa của prename
Danh từ
- Tên tục.
Dạng từ của prename
| Số nhiều | prenames |
| Ngôi thứ ba số ít | prenames |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prenaming |
| Quá khứ phân từ | prenamed |
| Quá khứ | prenamed |
Câu hỏi thường gặp
prename nghĩa là gì?
prename (danh từ) nghĩa là Tên tục.
prename phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prename: giọng Mỹ (US) /ˈpri.ˌneɪm/.