TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prenominate

US/ˌpri.ˈnɑː.mə.nət/ giọng máy của trình duyệt

prenominate nghĩa là nhắc đến trước đây.

Nghĩa của prenominate

Ngoại động từ

  1. Nhắc đến trước đây.

Dạng từ của prenominate

Ngôi thứ ba số ítprenominates
Hiện tại phân từ (-ing)prenominating
Quá khứ phân từprenominated
Quá khứprenominated

Câu hỏi thường gặp

prenominate nghĩa là gì?

prenominate (ngoại động từ) nghĩa là nhắc đến trước đây.

prenominate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prenominate: giọng Mỹ (US) /ˌpri.ˈnɑː.mə.nət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.