prenticeship
giọng máy của trình duyệt
prenticeship nghĩa là sự học việc, sư học nghề.
Nghĩa của prenticeship
Danh từ
- Sự học việc, sư học nghề; thời gian học việc, thời gian học nghề.
- to serve one's apprenticeshiphọc việc, học nghề, qua thời gian học nghề
Câu hỏi thường gặp
prenticeship nghĩa là gì?
prenticeship (danh từ) nghĩa là sự học việc, sư học nghề.