preoiling
giọng máy của trình duyệt
preoiling nghĩa là Sự bôi trơn sơ bộ.
Nghĩa của preoiling
Danh từ
- Kỹ thuật Sự bôi trơn sơ bộ.
Câu hỏi thường gặp
preoiling nghĩa là gì?
preoiling (danh từ) nghĩa là Sự bôi trơn sơ bộ.
preoiling nghĩa là Sự bôi trơn sơ bộ.
preoiling (danh từ) nghĩa là Sự bôi trơn sơ bộ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.