TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preoccupy

UK/pɹɪˈɒkjupaɪ/ US/pɹiˈɑkjupaɪ/ giọng máy của trình duyệt

preoccupy nghĩa là làm bận tâm, làm bận trí, chiếm trước, giữ trước.

Nghĩa của preoccupy

Ngoại động từ

  1. Làm bận tâm, làm bận trí, làm lo lắng.
  2. Chiếm trước, giữ trước.

Dạng từ của preoccupy

Ngôi thứ ba số ítpreoccupies
Hiện tại phân từ (-ing)preoccupying
Quá khứ phân từpreoccupied
Quá khứpreoccupied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với preoccupy

Đồng nghĩa

Họ từ của preoccupy

Câu hỏi thường gặp

preoccupy nghĩa là gì?

preoccupy (ngoại động từ) nghĩa là làm bận tâm, làm bận trí, chiếm trước, giữ trước.

preoccupy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của preoccupy: giọng Anh (UK) /pɹɪˈɒkjupaɪ/, giọng Mỹ (US) /pɹiˈɑkjupaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.