preoccupy
UK/pɹɪˈɒkjupaɪ/
US/pɹiˈɑkjupaɪ/
giọng máy của trình duyệt
preoccupy nghĩa là làm bận tâm, làm bận trí, chiếm trước, giữ trước.
Nghĩa của preoccupy
Ngoại động từ
- Làm bận tâm, làm bận trí, làm lo lắng.
- Chiếm trước, giữ trước.
Dạng từ của preoccupy
| Ngôi thứ ba số ít | preoccupies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | preoccupying |
| Quá khứ phân từ | preoccupied |
| Quá khứ | preoccupied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với preoccupy
Đồng nghĩa
Họ từ của preoccupy
Câu hỏi thường gặp
preoccupy nghĩa là gì?
preoccupy (ngoại động từ) nghĩa là làm bận tâm, làm bận trí, chiếm trước, giữ trước.
preoccupy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của preoccupy: giọng Anh (UK) /pɹɪˈɒkjupaɪ/, giọng Mỹ (US) /pɹiˈɑkjupaɪ/.