TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preordain

US/ˌpri.ɔr.ˈdeɪn/ giọng máy của trình duyệt

preordain nghĩa là định trước, quyết định trước, sắp đặt.

Nghĩa của preordain

Ngoại động từ

  1. Định trước, quyết định trước, xác định trước.

Dạng từ của preordain

Ngôi thứ ba số ítpreordains
Hiện tại phân từ (-ing)preordaining
Quá khứ phân từpreordained
Quá khứpreordained

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với preordain

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

preordain nghĩa là gì?

preordain (ngoại động từ) nghĩa là định trước, quyết định trước, sắp đặt.

preordain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của preordain: giọng Mỹ (US) /ˌpri.ɔr.ˈdeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.