preovarian
giọng máy của trình duyệt
preovarian nghĩa là trước buồng trứng.
Nghĩa của preovarian
Tính từ
- Giải phẫu Trước buồng trứng.
Câu hỏi thường gặp
preovarian nghĩa là gì?
preovarian (tính từ) nghĩa là trước buồng trứng.
preovarian nghĩa là trước buồng trứng.
preovarian (tính từ) nghĩa là trước buồng trứng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.