prepackaged
giọng máy của trình duyệt
prepackaged nghĩa là đã đóng gói trước.
Nghĩa của prepackaged
Tính từ
- Đã đóng gói trước.
Câu hỏi thường gặp
prepackaged nghĩa là gì?
prepackaged (tính từ) nghĩa là đã đóng gói trước.
prepackaged nghĩa là đã đóng gói trước.
prepackaged (tính từ) nghĩa là đã đóng gói trước.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.