preparation
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌpɹɛpəˈɹeɪʃ(ə)n/
US/ˌpɹɛpəˈɹeɪʃ(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
preparation nghĩa là sự soạn, sự sửa soạn, các thứ sắm sửa, các thứ chuẩn bị.
Nghĩa của preparation
Danh từ
- Sự soạn, sự sửa soạn, sự chuẩn bị, sự dự bị.
- Thường Số nhiều) các thứ sửa soạn, các thứ sắm sửa, các thứ chuẩn bị, các thứ dự bị.
- to make preparations forsửa soạn, sắm sửa, chuẩn bị
- Sự soạn bài; bài soạn (của học sinh).
- Sự điều chế; sự pha chế (thuốc...); sự làm, sự dọn, sự hầu (cơm, thức ăn); chất pha chế, thuốc pha chế; thức ăn được dọn.
Dạng từ của preparation
| Số nhiều | preparations |
Họ từ của preparation
Câu ví dụ với preparation
- When will you complete the preparations? Chừng nào cậu mới chuẩn bị xong?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
preparation nghĩa là gì?
preparation (danh từ) nghĩa là sự soạn, sự sửa soạn, các thứ sắm sửa, các thứ chuẩn bị.
preparation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của preparation: giọng Anh (UK) /ˌpɹɛpəˈɹeɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹɛpəˈɹeɪʃ(ə)n/.