preparative
UK/pɹəˈpæɹətɪv/
US/pɹəˈpæɹətɪv/
giọng máy của trình duyệt
preparative nghĩa là sửa soạn, sắm sửa, công việc sửa soạn, công việc sắm sửa.
Nghĩa của preparative
Tính từ
- Sửa soạn, sắm sửa, chuẩn bị, dự bị.
Danh từ
- Công việc sửa soạn, công việc sắm sửa, công việc chuẩn bị, công việc dự bị.
- Quân sự Lệnh (trống, kèn) chuẩn bị, lệnh sẵn sàng.
Dạng từ của preparative
| So sánh hơn | more preparative |
| So sánh nhất | most preparative |
| Số nhiều | preparatives |
Họ từ của preparative
Câu hỏi thường gặp
preparative nghĩa là gì?
preparative (tính từ, danh từ) nghĩa là sửa soạn, sắm sửa, công việc sửa soạn, công việc sắm sửa.
preparative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của preparative: giọng Anh (UK) /pɹəˈpæɹətɪv/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈpæɹətɪv/.