TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preparatory

UK/ˈpɹɛp(ə)ɹət(ə)ɹi/ US/ˈpɹɛp(ə)ɹətɔɹi/ giọng máy của trình duyệt

preparatory nghĩa là để sửa soạn, để chuẩn bị, trường dự bị.

Nghĩa của preparatory

Tính từ

  1. Để sửa soạn, để chuẩn bị, để dự bị.
    • preparatory tođể chuẩn bị, để sẵn sàng (làm gì)
    • preparatory schooltrường dự bị

Danh từ

  1. Trường dự bị.

Câu hỏi thường gặp

preparatory nghĩa là gì?

preparatory (tính từ, danh từ) nghĩa là để sửa soạn, để chuẩn bị, trường dự bị.

preparatory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của preparatory: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛp(ə)ɹət(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɛp(ə)ɹətɔɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.