prescind
UK/pɹɪˈsɪnd/
US/pɹɪˈsɪnd/
giọng máy của trình duyệt
prescind nghĩa là không quan tâm đến.
Nghĩa của prescind
Nội động từ
- To prescind from không xét đến, không quan tâm đến.
Dạng từ của prescind
| Ngôi thứ ba số ít | prescinds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prescinding |
| Quá khứ phân từ | prescinded |
| Quá khứ | prescinded |
Câu hỏi thường gặp
prescind nghĩa là gì?
prescind (nội động từ) nghĩa là không quan tâm đến.
prescind phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prescind: giọng Anh (UK) /pɹɪˈsɪnd/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈsɪnd/.