TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prescind

UK/pɹɪˈsɪnd/ US/pɹɪˈsɪnd/ giọng máy của trình duyệt

prescind nghĩa là không quan tâm đến.

Nghĩa của prescind

Nội động từ

  1. To prescind from không xét đến, không quan tâm đến.

Dạng từ của prescind

Ngôi thứ ba số ítprescinds
Hiện tại phân từ (-ing)prescinding
Quá khứ phân từprescinded
Quá khứprescinded

Câu hỏi thường gặp

prescind nghĩa là gì?

prescind (nội động từ) nghĩa là không quan tâm đến.

prescind phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prescind: giọng Anh (UK) /pɹɪˈsɪnd/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈsɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.