TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prescribe

UK/pɹəˈskɹaɪb/ US/pɹəˈskɹaɪb/ giọng máy của trình duyệt

prescribe nghĩa là ra lệnh, truyền lệnh, cho, kê.

Nghĩa của prescribe

Ngoại động từ

  1. Ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến, bắt phải.
    • to prescribe to someone what to dora lệnh cho ai phải làm gì
  2. Y học Cho, kê (đơn...).

Nội động từ

  1. Y học Cho đơn, kê đơn.
  2. + to, for (pháp lý) thi hành quyền thời hiệu; được vì quyền thời hiệu.

Dạng từ của prescribe

Ngôi thứ ba số ítprescribes
Hiện tại phân từ (-ing)prescribing
Quá khứ phân từprescribed
Quá khứprescribed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prescribe

Trái nghĩa

Họ từ của prescribe

Câu hỏi thường gặp

prescribe nghĩa là gì?

prescribe (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ra lệnh, truyền lệnh, cho, kê.

prescribe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prescribe: giọng Anh (UK) /pɹəˈskɹaɪb/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈskɹaɪb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.