TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prescriptive

UK/pɹəˈskɹɪptɪv/ US/pɹəˈskɹɪptɪv/ giọng máy của trình duyệt

prescriptive nghĩa là ra lệnh, truyền lệnh.

Nghĩa của prescriptive

Tính từ

  1. Ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến.
  2. Pháp lý Căn cứ theo quyền thời hiệu.
  3. Căn cứ theo phong tục tập quán, dựa theo phong tục tập quán.

Dạng từ của prescriptive

So sánh hơnmore prescriptive
So sánh nhấtmost prescriptive

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prescriptive

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của prescriptive

Câu hỏi thường gặp

prescriptive nghĩa là gì?

prescriptive (tính từ) nghĩa là ra lệnh, truyền lệnh.

prescriptive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prescriptive: giọng Anh (UK) /pɹəˈskɹɪptɪv/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈskɹɪptɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.