prescriptive
UK/pɹəˈskɹɪptɪv/
US/pɹəˈskɹɪptɪv/
giọng máy của trình duyệt
prescriptive nghĩa là ra lệnh, truyền lệnh.
Nghĩa của prescriptive
Tính từ
- Ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến.
- Pháp lý Căn cứ theo quyền thời hiệu.
- Căn cứ theo phong tục tập quán, dựa theo phong tục tập quán.
Dạng từ của prescriptive
| So sánh hơn | more prescriptive |
| So sánh nhất | most prescriptive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prescriptive
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của prescriptive
Câu hỏi thường gặp
prescriptive nghĩa là gì?
prescriptive (tính từ) nghĩa là ra lệnh, truyền lệnh.
prescriptive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prescriptive: giọng Anh (UK) /pɹəˈskɹɪptɪv/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈskɹɪptɪv/.