TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

present tense

UK/ˌpɹɛzənt ˈtɛns/ US/ˌpɹɛzənt ˈtɛns/ giọng máy của trình duyệt

present tense nghĩa là thì hiện tại.

Nghĩa của present tense

Danh từ

  1. Thì hiện tại.

Dạng từ của present tense

Số nhiềupresent tenses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với present tense

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

present tense nghĩa là gì?

present tense (danh từ) nghĩa là thì hiện tại.

present tense phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của present tense: giọng Anh (UK) /ˌpɹɛzənt ˈtɛns/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹɛzənt ˈtɛns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.