TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

present-day

US/ˈprɛ.zᵊnt.ˈdeɪ/ giọng máy của trình duyệt

present-day nghĩa là ngày nay, hiện nay.

Nghĩa của present-day

Tính từ

  1. Ngày nay, hiện nay.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với present-day

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

present-day nghĩa là gì?

present-day (tính từ) nghĩa là ngày nay, hiện nay.

present-day phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của present-day: giọng Mỹ (US) /ˈprɛ.zᵊnt.ˈdeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.