TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

presentably

giọng máy của trình duyệt

presentably nghĩa là chỉnh tề, bảnh bao, giới thiệu được, trình bày được.

Nghĩa của presentably

Phó từ

  1. Chỉnh tề, bảnh bao; trưng bày được, phô ra được, coi được.
  2. Giới thiệu được, trình bày được, ra mắt được.
  3. Làm quà biếu được, làm đồ tặng được.

Dạng từ của presentably

So sánh hơnmore presentably
So sánh nhấtmost presentably

Câu hỏi thường gặp

presentably nghĩa là gì?

presentably (phó từ) nghĩa là chỉnh tề, bảnh bao, giới thiệu được, trình bày được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.