presentably
giọng máy của trình duyệt
presentably nghĩa là chỉnh tề, bảnh bao, giới thiệu được, trình bày được.
Nghĩa của presentably
Phó từ
- Chỉnh tề, bảnh bao; trưng bày được, phô ra được, coi được.
- Giới thiệu được, trình bày được, ra mắt được.
- Làm quà biếu được, làm đồ tặng được.
Dạng từ của presentably
| So sánh hơn | more presentably |
| So sánh nhất | most presentably |
Câu hỏi thường gặp
presentably nghĩa là gì?
presentably (phó từ) nghĩa là chỉnh tề, bảnh bao, giới thiệu được, trình bày được.