TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

presentation

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌpɹɛzənˈteɪʃən/ US/ˌpɹɛzənˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

presentation nghĩa là sự bày ra, sự phô ra, tường trình.

Nghĩa của presentation

Danh từ

  1. Sự bày ra, sự phô ra; sự trình ra.
  2. Tường trình.
  3. Sự trình diễn.
    • the presentation of a new playsự trình diễn một vở kịch mới
  4. Sự giới thiệu; sự đưa vào yết kiến, sự đưa vào bệ kiến.
  5. Sự biếu, sự tặng; quà biếu, đồ tặng.

Dạng từ của presentation

Số nhiềupresentations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với presentation

Đồng nghĩa

Họ từ của presentation

Câu ví dụ với presentation

  • I stayed behind to prepare my presentation tomorrow. Tôi đã ở lại để chuẩn bị bài thuyết trình của mình vào ngày mai.
  • I had been up all night trying to finish the presentation. Tôi đã thức trắng đêm cố gắng hoàn thành bài thuyết trình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

presentation nghĩa là gì?

presentation (danh từ) nghĩa là sự bày ra, sự phô ra, tường trình.

presentation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của presentation: giọng Anh (UK) /ˌpɹɛzənˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹɛzənˈteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.