presentation
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌpɹɛzənˈteɪʃən/
US/ˌpɹɛzənˈteɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
presentation nghĩa là sự bày ra, sự phô ra, tường trình.
Nghĩa của presentation
Danh từ
- Sự bày ra, sự phô ra; sự trình ra.
- Tường trình.
- Sự trình diễn.
- the presentation of a new playsự trình diễn một vở kịch mới
- Sự giới thiệu; sự đưa vào yết kiến, sự đưa vào bệ kiến.
- Sự biếu, sự tặng; quà biếu, đồ tặng.
Dạng từ của presentation
| Số nhiều | presentations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với presentation
Đồng nghĩa
Họ từ của presentation
Câu ví dụ với presentation
- I stayed behind to prepare my presentation tomorrow. Tôi đã ở lại để chuẩn bị bài thuyết trình của mình vào ngày mai.
- I had been up all night trying to finish the presentation. Tôi đã thức trắng đêm cố gắng hoàn thành bài thuyết trình.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
presentation nghĩa là gì?
presentation (danh từ) nghĩa là sự bày ra, sự phô ra, tường trình.
presentation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của presentation: giọng Anh (UK) /ˌpɹɛzənˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹɛzənˈteɪʃən/.