presentable
UK/pɹəˈzɛntəbəl/
US/pɹəˈzɛntəbəl/
giọng máy của trình duyệt
presentable nghĩa là bày ra được, phô ra được, giới thiệu được, trình bày được.
Nghĩa của presentable
Tính từ
- Bày ra được, phô ra được; chỉnh tề; coi được.
- Giới thiệu được, trình bày được, ra mắt được.
- Làm quà biếu được, làm đồ tặng được.
Dạng từ của presentable
| So sánh hơn | more presentable |
| So sánh nhất | most presentable |
Họ từ của presentable
Câu hỏi thường gặp
presentable nghĩa là gì?
presentable (tính từ) nghĩa là bày ra được, phô ra được, giới thiệu được, trình bày được.
presentable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của presentable: giọng Anh (UK) /pɹəˈzɛntəbəl/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈzɛntəbəl/.