TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

presentable

UK/pɹəˈzɛntəbəl/ US/pɹəˈzɛntəbəl/ giọng máy của trình duyệt

presentable nghĩa là bày ra được, phô ra được, giới thiệu được, trình bày được.

Nghĩa của presentable

Tính từ

  1. Bày ra được, phô ra được; chỉnh tề; coi được.
  2. Giới thiệu được, trình bày được, ra mắt được.
  3. Làm quà biếu được, làm đồ tặng được.

Dạng từ của presentable

So sánh hơnmore presentable
So sánh nhấtmost presentable

Họ từ của presentable

Câu hỏi thường gặp

presentable nghĩa là gì?

presentable (tính từ) nghĩa là bày ra được, phô ra được, giới thiệu được, trình bày được.

presentable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của presentable: giọng Anh (UK) /pɹəˈzɛntəbəl/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈzɛntəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.