TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

presentationism

giọng máy của trình duyệt

presentationism nghĩa là Thuyết chủ trương giác quan biết trực tiếp sự vật (chứ không cần đến sự suy nghĩ).

Nghĩa của presentationism

Danh từ

  1. Thuyết chủ trương giác quan biết trực tiếp sự vật (chứ không cần đến sự suy nghĩ).

Câu hỏi thường gặp

presentationism nghĩa là gì?

presentationism (danh từ) nghĩa là Thuyết chủ trương giác quan biết trực tiếp sự vật (chứ không cần đến sự suy nghĩ).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.