TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

presentative

UK/pɹɪˈzɛntətɪv/ US/pɹəˈzɛn(t)ətɪv/ giọng máy của trình duyệt

presentative nghĩa là Biết trực tiếp sự vật bằng giác quan.

Nghĩa của presentative

Tính từ

  1. Biết trực tiếp sự vật bằng giác quan.

Dạng từ của presentative

So sánh hơnmore presentative
So sánh nhấtmost presentative
Số nhiềupresentatives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với presentative

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

presentative nghĩa là gì?

presentative (tính từ) nghĩa là Biết trực tiếp sự vật bằng giác quan.

presentative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của presentative: giọng Anh (UK) /pɹɪˈzɛntətɪv/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈzɛn(t)ətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.