presentee
US/ˌprɛ.zᵊn.ˈti/
giọng máy của trình duyệt
presentee nghĩa là người được giới thiệu, người được tiến cử.
Nghĩa của presentee
Danh từ
- Người được giới thiệu, người được tiến cử (vào một chức vụ nào...); người được đưa vào tiếp kiến, người được đưa vào yết kiến.
- Tôn giáo Thầy tu được tiến cử (cai quản xứ đạo...).
- Người nhận quà biếu, người nhận đồ tặng.
Dạng từ của presentee
| Số nhiều | presentees |
Câu hỏi thường gặp
presentee nghĩa là gì?
presentee (danh từ) nghĩa là người được giới thiệu, người được tiến cử.
presentee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của presentee: giọng Mỹ (US) /ˌprɛ.zᵊn.ˈti/.