TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

presentee

US/ˌprɛ.zᵊn.ˈti/ giọng máy của trình duyệt

presentee nghĩa là người được giới thiệu, người được tiến cử.

Nghĩa của presentee

Danh từ

  1. Người được giới thiệu, người được tiến cử (vào một chức vụ nào...); người được đưa vào tiếp kiến, người được đưa vào yết kiến.
  2. Tôn giáo Thầy tu được tiến cử (cai quản xứ đạo...).
  3. Người nhận quà biếu, người nhận đồ tặng.

Dạng từ của presentee

Số nhiềupresentees

Câu hỏi thường gặp

presentee nghĩa là gì?

presentee (danh từ) nghĩa là người được giới thiệu, người được tiến cử.

presentee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của presentee: giọng Mỹ (US) /ˌprɛ.zᵊn.ˈti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.