TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

presenter

UK/pɹɪˈzɛntə(ɹ)/ US/pɹɪˈzɛntə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

presenter nghĩa là người dẫn chương trình, xướng ngôn viên.

Nghĩa của presenter

Danh từ

  1. Từ Anh, nghĩa Anh Người dẫn chương trình (trên truyền thanh hoặc truyền hình), xướng ngôn viên.

Dạng từ của presenter

Số nhiềupresenters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với presenter

Đồng nghĩa

Họ từ của presenter

Câu hỏi thường gặp

presenter nghĩa là gì?

presenter (danh từ) nghĩa là người dẫn chương trình, xướng ngôn viên.

presenter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của presenter: giọng Anh (UK) /pɹɪˈzɛntə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈzɛntə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.