preservative
UK/prɪˈzɜːvətɪv/
US/prɪˈzɜːvətɪv/
giọng máy của trình duyệt
preservative nghĩa là để phòng giữ, để gìn giữ, thuốc phòng bênh, biện pháp phòng giữ.
Nghĩa của preservative
Tính từ
- Để phòng giữ, để gìn giữ, để bảo quản, để bảo tồn, để duy trì.
- preservative measurebiện pháp phòng giữ
- preservative drugthuốc phòng bệnh
Danh từ
- Thuốc phòng bênh.
- Biện pháp phòng giữ.
- Hoá học Chất phòng phân hu.
Dạng từ của preservative
| Số nhiều | preservatives |
Câu hỏi thường gặp
preservative nghĩa là gì?
preservative (tính từ, danh từ) nghĩa là để phòng giữ, để gìn giữ, thuốc phòng bênh, biện pháp phòng giữ.
preservative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của preservative: giọng Anh (UK) /prɪˈzɜːvətɪv/, giọng Mỹ (US) /prɪˈzɜːvətɪv/.