TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preservative

UK/prɪˈzɜːvətɪv/ US/prɪˈzɜːvətɪv/ giọng máy của trình duyệt

preservative nghĩa là để phòng giữ, để gìn giữ, thuốc phòng bênh, biện pháp phòng giữ.

Nghĩa của preservative

Tính từ

  1. Để phòng giữ, để gìn giữ, để bảo quản, để bảo tồn, để duy trì.
    • preservative measurebiện pháp phòng giữ
    • preservative drugthuốc phòng bệnh

Danh từ

  1. Thuốc phòng bênh.
  2. Biện pháp phòng giữ.
  3. Hoá học Chất phòng phân hu.

Dạng từ của preservative

Số nhiềupreservatives

Câu hỏi thường gặp

preservative nghĩa là gì?

preservative (tính từ, danh từ) nghĩa là để phòng giữ, để gìn giữ, thuốc phòng bênh, biện pháp phòng giữ.

preservative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của preservative: giọng Anh (UK) /prɪˈzɜːvətɪv/, giọng Mỹ (US) /prɪˈzɜːvətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.