TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preserve

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹəˈzɜːv/ US/pɹəˈzɝv/ giọng máy của trình duyệt

preserve nghĩa là mứt, khu vực cấm săn, giữ, giữ gìn.

Nghĩa của preserve

Danh từ

  1. Mứt.
  2. Khu vực cấm săn, khu vực cấm câu cá.
  3. Số nhiều Kính phòng bụi, kính bảo hộ lao động.

Ngoại động từ

  1. Giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn, duy trì.
    • to preserve someone from the coldgiữ cho ai khỏi lạnh
    • to preserve a youthful appearancegiữ được vẻ trẻ trung
    • to preserve ordergiữ được trật tự
  2. Giữ để lâu (thức ăn, quả, thịt...) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu đường...).
  3. Hoá học Giữ cho khỏi phân huỷ.
  4. Giữ, dành riêng (khu săn, khu đánh cá...).

Dạng từ của preserve

Số nhiềupreserves
Ngôi thứ ba số ítpreserves
Hiện tại phân từ (-ing)preserving
Quá khứ phân từpreserved
Quá khứpreserved

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với preserve

Đồng nghĩa

Họ từ của preserve

Câu ví dụ với preserve

  • Refrigerators help to preserve food. Tủ lạnh giúp bảo quản thức ăn.
  • Rainforests should be preserved. Rừng mưa nhiệt đới cần được bảo tồn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

preserve nghĩa là gì?

preserve (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mứt, khu vực cấm săn, giữ, giữ gìn.

preserve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của preserve: giọng Anh (UK) /pɹəˈzɜːv/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈzɝv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.