presetting
giọng máy của trình duyệt
presetting nghĩa là sự preset.
Nghĩa của presetting
Danh từ
- Sự preset.
Câu hỏi thường gặp
presetting nghĩa là gì?
presetting (danh từ) nghĩa là sự preset.
presetting nghĩa là sự preset.
presetting (danh từ) nghĩa là sự preset.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.