preside
UK/pɹɪˈzaɪd/
US/pɹɪˈzaɪd/
giọng máy của trình duyệt
preside nghĩa là làm chủ tịch, làm chủ toạ, chỉ huy, điều khiển.
Nghĩa của preside
Nội động từ
- Thường + at, over) chủ trì, làm chủ tịch (cuộc họp...), làm chủ toạ, ngồi ghế chủ toạ (bữa tiệc...).
- Nghĩa bóng Chỉ huy, điều khiển, nắm quyền tối cao.
- Âm nhạc Giữ bè (pianô...).
- to preside at the pianogiữ bè pianô (trong một buổi hoà nhạc)
Dạng từ của preside
| Ngôi thứ ba số ít | presides |
| Hiện tại phân từ (-ing) | presiding |
| Quá khứ phân từ | presided |
| Quá khứ | presided |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với preside
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
preside nghĩa là gì?
preside (nội động từ) nghĩa là làm chủ tịch, làm chủ toạ, chỉ huy, điều khiển.
preside phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của preside: giọng Anh (UK) /pɹɪˈzaɪd/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈzaɪd/.