TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preside

UK/pɹɪˈzaɪd/ US/pɹɪˈzaɪd/ giọng máy của trình duyệt

preside nghĩa là làm chủ tịch, làm chủ toạ, chỉ huy, điều khiển.

Nghĩa của preside

Nội động từ

  1. Thường + at, over) chủ trì, làm chủ tịch (cuộc họp...), làm chủ toạ, ngồi ghế chủ toạ (bữa tiệc...).
  2. Nghĩa bóng Chỉ huy, điều khiển, nắm quyền tối cao.
  3. Âm nhạc Giữ bè (pianô...).
    • to preside at the pianogiữ bè pianô (trong một buổi hoà nhạc)

Dạng từ của preside

Ngôi thứ ba số ítpresides
Hiện tại phân từ (-ing)presiding
Quá khứ phân từpresided
Quá khứpresided

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với preside

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

preside nghĩa là gì?

preside (nội động từ) nghĩa là làm chủ tịch, làm chủ toạ, chỉ huy, điều khiển.

preside phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của preside: giọng Anh (UK) /pɹɪˈzaɪd/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈzaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.