TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preserver

UK/pɹəˈzɝvɝ/ US/pɹəˈzɝvɝ/ giọng máy của trình duyệt

preserver nghĩa là người giữ, người bảo quản.

Nghĩa của preserver

Danh từ

  1. Người giữ, người bảo quản.

Dạng từ của preserver

Số nhiềupreservers

Họ từ của preserver

Câu hỏi thường gặp

preserver nghĩa là gì?

preserver (danh từ) nghĩa là người giữ, người bảo quản.

preserver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của preserver: giọng Anh (UK) /pɹəˈzɝvɝ/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈzɝvɝ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.