president-elect
UK/ˌpɹɛzɪdənt ɪˈlɛkt/
US/ˌpɹɛzɪdənt ɪˈlɛkt/
giọng máy của trình duyệt
president-elect nghĩa là tân cử tổng thống, tổng thống tân cử.
Nghĩa của president-elect
Danh từ
- Tân cử tổng thống, tổng thống tân cử.
Dạng từ của president-elect
| Số nhiều | presidents-elect |
Câu hỏi thường gặp
president-elect nghĩa là gì?
president-elect (danh từ) nghĩa là tân cử tổng thống, tổng thống tân cử.
president-elect phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của president-elect: giọng Anh (UK) /ˌpɹɛzɪdənt ɪˈlɛkt/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹɛzɪdənt ɪˈlɛkt/.