presidential
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹɛzɪˈdɛnʃ(ə)l/
US/pɹɛzɪˈdɛnʃ(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
presidential nghĩa là chủ tịch, tổng thống.
Nghĩa của presidential
Tính từ
- Thuộc Chủ tịch; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thuộc) tổng thống.
- presidential placedinh chủ tịch, dinh tổng thống
- presidential year(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) năm bầu tổng thống
Dạng từ của presidential
| So sánh hơn | more presidential |
| So sánh nhất | most presidential |
Họ từ của presidential
Cụm từ, thành ngữ với presidential
- presidential system — Một hệ thống chính quyền mà trong đó người đứng đầu chính quyền (government) cũng là người đứng đầu nhà nước (state) và đứng đầu nhánh hành pháp đứng riêng biệt với nhánh lập pháp.
Câu hỏi thường gặp
presidential nghĩa là gì?
presidential (tính từ) nghĩa là chủ tịch, tổng thống.
presidential phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của presidential: giọng Anh (UK) /pɹɛzɪˈdɛnʃ(ə)l/, giọng Mỹ (US) /pɹɛzɪˈdɛnʃ(ə)l/.