TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

president

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹɛz.ɪ.dənt/ US/ˈpɹɛz.ɪ.dənt/ giọng máy của trình duyệt

president nghĩa là chủ tịch, tổng thống, chủ tịch hội đồng quản trị.

Nghĩa của president

Danh từ

  1. Chủ tịch (buổi họp, hội nước...).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tổng thống.
  3. Hiệu trưởng (trường đại học).
  4. Sử học Thống sứ, thống đốc (ở một nước thuộc địa).

Dạng từ của president

Số nhiềupresidents
Ngôi thứ ba số ítpresidents
Hiện tại phân từ (-ing)presidenting
Quá khứ phân từpresidented
Quá khứpresidented

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với president

Đồng nghĩa

Họ từ của president

Câu ví dụ với president

  • Jackson sent a message to President Monroe. Jackson đã gửi một thông điệp đến tổng thống Monroe.
  • The president proposed a new plan. Ngài tổng thống đã đề xuất một chương trình mới.
  • President Roosevelt won the election of 1940. Tổng thống Roosevelt thắng cử năm 1940.
  • Only high officials had access to the President. Chỉ những quan chức cao cấp mới có quyền đến gặp Tổng thống.
  • The President will address the nation on Tuesday. Tổng thống sẽ phát biểu trước toàn quốc vào thứ Ba.
  • I will be a peace president. Tôi sẽ là một chủ tịch hoà bình.
  • The president has abolished slavery. Tổng thống đã bỏ chế độ sở hữu nô lệ.
  • The former minister of energy was elected president on Sunday. Cựu bộ trưởng bộ năng lượng được bầu làm tổng thống hôm chủ nhật.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

president nghĩa là gì?

president (danh từ) nghĩa là chủ tịch, tổng thống, chủ tịch hội đồng quản trị.

president phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của president: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛz.ɪ.dənt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɛz.ɪ.dənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.