TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

presidentship

US/ˈprɛ.zə.dənt.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

presidentship nghĩa là chức chủ tịch, chức tổng thống, nhiệm kỳ tổng thống.

Nghĩa của presidentship

Danh từ

  1. Chức chủ tịch; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chức tổng thống.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nhiệm kỳ tổng thống.

Dạng từ của presidentship

Số nhiềupresidentships

Câu hỏi thường gặp

presidentship nghĩa là gì?

presidentship (danh từ) nghĩa là chức chủ tịch, chức tổng thống, nhiệm kỳ tổng thống.

presidentship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của presidentship: giọng Mỹ (US) /ˈprɛ.zə.dənt.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.