TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

presidential system

giọng máy của trình duyệt

presidential system nghĩa là Một hệ thống chính quyền mà trong đó người đứng đầu chính quyền (government) cũng là người đứng đầu nhà nước (state) và đứng đầu nhánh hành pháp đứng riêng biệt với nhánh lập pháp.

Nghĩa của presidential system

Danh từ

  1. Một hệ thống chính quyền mà trong đó người đứng đầu chính quyền (government) cũng là người đứng đầu nhà nước (state) và đứng đầu nhánh hành pháp đứng riêng biệt với nhánh lập pháp.

Câu hỏi thường gặp

presidential system nghĩa là gì?

presidential system (danh từ) nghĩa là Một hệ thống chính quyền mà trong đó người đứng đầu chính quyền (government) cũng là người đứng đầu nhà nước (state) và đứng đầu nhánh hành pháp đứng riêng biệt với nhánh lập pháp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.