presidial
UK/pɹɪˈsɪdɪ.əl/
giọng máy của trình duyệt
presidial nghĩa là Thuộc tổng thống.
Nghĩa của presidial
Tính từ
- Thuộc tổng thống.
- Thuộc tỉnh do tổng thống cai quản.
Dạng từ của presidial
| So sánh hơn | more presidial |
| So sánh nhất | most presidial |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với presidial
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
presidial nghĩa là gì?
presidial (tính từ) nghĩa là Thuộc tổng thống.
presidial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của presidial: giọng Anh (UK) /pɹɪˈsɪdɪ.əl/.