TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

presidiary

giọng máy của trình duyệt

presidiary nghĩa là đồn luỹ, pháo đài, có đồn luỹ, có pháo đài.

Nghĩa của presidiary

Tính từ

  1. Thuộc Đồn luỹ, (thuộc) pháo đài.
  2. Có đồn luỹ, có pháo đài.
  3. Dùng làm đồn luỹ, dùng làm pháo đài.

Dạng từ của presidiary

So sánh hơnmore presidiary
So sánh nhấtmost presidiary

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với presidiary

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

presidiary nghĩa là gì?

presidiary (tính từ) nghĩa là đồn luỹ, pháo đài, có đồn luỹ, có pháo đài.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.