presidiary
giọng máy của trình duyệt
presidiary nghĩa là đồn luỹ, pháo đài, có đồn luỹ, có pháo đài.
Nghĩa của presidiary
Tính từ
- Thuộc Đồn luỹ, (thuộc) pháo đài.
- Có đồn luỹ, có pháo đài.
- Dùng làm đồn luỹ, dùng làm pháo đài.
Dạng từ của presidiary
| So sánh hơn | more presidiary |
| So sánh nhất | most presidiary |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với presidiary
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
presidiary nghĩa là gì?
presidiary (tính từ) nghĩa là đồn luỹ, pháo đài, có đồn luỹ, có pháo đài.