TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

presidium

UK/pɹɪˈsɪdi.əm/ US/pɹɪˈsɪdi.əm/ giọng máy của trình duyệt

presidium nghĩa là đoàn chủ tịch, chủ tịch đoàn.

Nghĩa của presidium

Danh từ

  1. Đoàn chủ tịch.
    • the Presidium of the Supreme Soviet of the USSRđoàn chủ tịch Xô-viết tối cao Liên-xô

Dạng từ của presidium

Số nhiềupresidia

Họ từ của presidium

Câu hỏi thường gặp

presidium nghĩa là gì?

presidium (danh từ) nghĩa là đoàn chủ tịch, chủ tịch đoàn.

presidium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của presidium: giọng Anh (UK) /pɹɪˈsɪdi.əm/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈsɪdi.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.