TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

presignify

US/ˌpri.ˈsɪɡ.nə.ˌfɑɪ/ giọng máy của trình duyệt

presignify nghĩa là báo hiệu trước, dự cáo.

Nghĩa của presignify

Ngoại động từ

  1. Báo hiệu trước; dự cáo.

Dạng từ của presignify

Ngôi thứ ba số ítpresignifies
Hiện tại phân từ (-ing)presignifying
Quá khứ phân từpresignified
Quá khứpresignified

Câu hỏi thường gặp

presignify nghĩa là gì?

presignify (ngoại động từ) nghĩa là báo hiệu trước, dự cáo.

presignify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của presignify: giọng Mỹ (US) /ˌpri.ˈsɪɡ.nə.ˌfɑɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.