presignify
US/ˌpri.ˈsɪɡ.nə.ˌfɑɪ/
giọng máy của trình duyệt
presignify nghĩa là báo hiệu trước, dự cáo.
Nghĩa của presignify
Ngoại động từ
- Báo hiệu trước; dự cáo.
Dạng từ của presignify
| Ngôi thứ ba số ít | presignifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | presignifying |
| Quá khứ phân từ | presignified |
| Quá khứ | presignified |
Câu hỏi thường gặp
presignify nghĩa là gì?
presignify (ngoại động từ) nghĩa là báo hiệu trước, dự cáo.
presignify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của presignify: giọng Mỹ (US) /ˌpri.ˈsɪɡ.nə.ˌfɑɪ/.